bô lão

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bô lão (Danh từ)

Người già cả, người cao tuổi, thường được nói đến với sự tôn trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Các bô lão trong làng luôn được mọi người kính nể."
  • 2."Chúng tôi thường hỏi ý kiến của các bô lão trước khi đưa ra quyết định."

Lưu ý khi sử dụng "bô lão"

Lưu ý về danh từ

"bô lão" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bô lão"

bô lão là danh từ trong tiếng Việt. Người già cả, người cao tuổi, thường được nói đến với sự tôn trọng. Ví dụ: "Các bô lão trong làng luôn được mọi người kính nể."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này