bớt

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bớt (Danh từ)

Vết màu hung xám, xanh xám hoặc đỏ trên bề mặt da (thường do bẩm sinh).

Ví dụ (2)
  • 1."Có cái bớt trên má."
  • 2."Cô ấy có một cái bớt nhỏ ở trên vai."
2
Động từ

Nghĩa 2: bớt (Động từ)

(Khẩu ngữ) nhượng lại một phần của cái gì đó cho người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Bớt cho ít gạch để xây giếng."
  • 2."Nếu có thể, hãy bớt cho tôi một ít nước uống."

Lưu ý khi sử dụng "bớt"

Lưu ý về động từ

"bớt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bớt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bớt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bớt"

bớt là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vết màu hung xám, xanh xám hoặc đỏ trên bề mặt da (thường do bẩm sinh). Ví dụ: "Có cái bớt trên má."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này