bô-bin

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bô-bin (Danh từ)

Bộ phận của một thiết bị dùng để chuyển động hoặc tạo ra năng lượng, thường gặp trong các máy móc.

Ví dụ (2)
  • 1."Bô-bin trong máy phát điện đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra điện năng."
  • 2."Khi sửa chữa xe máy, chú thợ đã thay bô-bin để tăng hiệu suất hoạt động."

Lưu ý khi sử dụng "bô-bin"

Lưu ý về danh từ

"bô-bin" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bô-bin"

bô-bin là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận của một thiết bị dùng để chuyển động hoặc tạo ra năng lượng, thường gặp trong các máy móc. Ví dụ: "Bô-bin trong máy phát điện đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra điện năng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này