bô đê
Định nghĩa
Nghĩa 1: bô đê (Danh từ)
Bô đê là loại đồ dùng vệ sinh, thường được sử dụng trong các nhà tắm để vệ sinh cơ thể.
- 1."Mỗi sáng, tôi thường dùng bô đê để tắm rửa cho sạch sẽ."
- 2."Nhà tôi mới mua một cái bô đê rất đẹp và hiện đại."
- 3."Bạn có biết cách sử dụng bô đê đúng cách không?"
Nghĩa 2: bô đê (Động từ)
Bô đê cũng có thể chỉ hành động làm sạch hoặc chăm sóc cơ thể.
- 1."Tôi sẽ bô đê bản thân trước khi đi ngủ để cảm thấy thoải mái."
- 2."Sau khi đi biển về, tôi cần bô đê người ngay."
- 3."Trước khi ăn, hãy nhớ bô đê tay cho sạch nhé."
Lưu ý khi sử dụng "bô đê"
Lưu ý về động từ
"bô đê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bô đê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bô đê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bô đê"
bô đê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Bô đê là loại đồ dùng vệ sinh, thường được sử dụng trong các nhà tắm để vệ sinh cơ thể. Ví dụ: "Mỗi sáng, tôi thường dùng bô đê để tắm rửa cho sạch sẽ."
Từ liên quan
bô bô
Dùng để chỉ việc nói lớn tiếng những điều không nên nói một cách thiếu suy nghĩ.
bô lão
Người già cả, người cao tuổi, thường được nói đến với sự tôn trọng.
bô lô ba la
(Khẩu ngữ) chỉ hành vi nói nhiều mà không suy nghĩ, thường có tính chất vô thức.
bô-bin
Bộ phận của một thiết bị dùng để chuyển động hoặc tạo ra năng lượng, thường gặp trong các máy móc.
bôi
(Khẩu ngữ) Chỉ việc bày ra những thứ không cần thiết hoặc phức tạp hóa vấn đề.
bôi bác
Chỉ trạng thái hoặc hành động rất tiêu cực, không tốt, khiến người khác cảm thấy không thích hoặc không tôn trọng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.