bồ hóng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ hóng (Danh từ)

Bụi mịn màu đen được hình thành từ khói, tích tụ lâu ngày thành lớp trên các bề mặt như nóc bếp hoặc vách bếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Tường bếp bám đầy bồ hóng."
  • 2."Nóc bếp cần được lau chùi vì có nhiều bồ hóng."
  • 3."Bồ hóng làm cho không gian bếp trở nên bẩn thỉu."

Lưu ý khi sử dụng "bồ hóng"

Lưu ý về danh từ

"bồ hóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồ hóng"

bồ hóng là danh từ trong tiếng Việt. Bụi mịn màu đen được hình thành từ khói, tích tụ lâu ngày thành lớp trên các bề mặt như nóc bếp hoặc vách bếp. Ví dụ: "Tường bếp bám đầy bồ hóng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này