bồ hòn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồ hòn (Danh từ)

Cây lớn thuộc họ vải và nhãn, có quả tròn, vị rất đắng, thường được sử dụng để giặt đồ thay cho xà phòng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quả bồ hòn có thể dùng để làm sạch quần áo một cách tự nhiên."
  • 2."Nhiều gia đình ở nông thôn vẫn sử dụng bồ hòn để giặt thảm và quần áo."

Lưu ý khi sử dụng "bồ hòn"

Lưu ý về danh từ

"bồ hòn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồ hòn"

bồ hòn là danh từ trong tiếng Việt. Cây lớn thuộc họ vải và nhãn, có quả tròn, vị rất đắng, thường được sử dụng để giặt đồ thay cho xà phòng. Ví dụ: "Quả bồ hòn có thể dùng để làm sạch quần áo một cách tự nhiên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này