bổ dưỡng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ dưỡng (Động từ)

Giúp duy trì, phục hồi hoặc cải thiện sức khỏe bằng các phương pháp như thuốc men hoặc thực phẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Bổ dưỡng bằng sâm nhung."
  • 2."Nên ăn nhiều thực phẩm bổ dưỡng để tăng cường sức khỏe."
  • 3."Buổi tối, tôi thường uống canh bổ dưỡng để bồi bổ cho cơ thể."

Lưu ý khi sử dụng "bổ dưỡng"

Lưu ý về động từ

"bổ dưỡng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ dưỡng"

bổ dưỡng là động từ trong tiếng Việt. Giúp duy trì, phục hồi hoặc cải thiện sức khỏe bằng các phương pháp như thuốc men hoặc thực phẩm. Ví dụ: "Bổ dưỡng bằng sâm nhung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này