bổ khuyết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bổ khuyết (Động từ)

Thêm vào để nội dung trở nên đầy đủ và hoàn thiện hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Góp ý kiến bổ khuyết."
  • 2."Cần bổ khuyết thông tin còn thiếu trong báo cáo."
  • 3."Chúng ta nên bổ khuyết những điểm chưa rõ ràng trong tài liệu."

Lưu ý khi sử dụng "bổ khuyết"

Lưu ý về động từ

"bổ khuyết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bổ khuyết"

bổ khuyết là động từ trong tiếng Việt. Thêm vào để nội dung trở nên đầy đủ và hoàn thiện hơn. Ví dụ: "Góp ý kiến bổ khuyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này