bố cu mẹ đĩ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bố cu mẹ đĩ (Danh từ)

Cách nói chỉ những người cha mẹ có hành vi không đứng đắn hoặc có lối sống sa ngã.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi không thể tin là gia đình họ lại có cách giáo dục như vậy."
  • 2."Khi nghe về những hành động của bố cu mẹ đĩ trong làng, tôi thấy thật buồn."
  • 3."Cả xã hội cần lên án những hành vi của bố cu mẹ đĩ để bảo vệ trẻ em."

Lưu ý khi sử dụng "bố cu mẹ đĩ"

Lưu ý về danh từ

"bố cu mẹ đĩ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bố cu mẹ đĩ"

bố cu mẹ đĩ là danh từ trong tiếng Việt. Cách nói chỉ những người cha mẹ có hành vi không đứng đắn hoặc có lối sống sa ngã. Ví dụ: "Tôi không thể tin là gia đình họ lại có cách giáo dục như vậy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này