bố cục

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bố cục (Động từ)

Tổ chức và sắp xếp các phần để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh.

Ví dụ (2)
  • 1."Cách bố cục câu chuyện rất hợp lý."
  • 2."Tôi cần bố cục lại các ý tưởng cho bài thuyết trình của mình."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bố cục (Danh từ)

Sự sắp xếp và bố trí các yếu tố trong một chỉnh thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Thay đổi bố cục của cuốn sách."
  • 2."Bố cục của bức tranh mang lại cảm giác hài hòa."

Lưu ý khi sử dụng "bố cục"

Lưu ý về động từ

"bố cục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bố cục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bố cục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bố cục"

bố cục là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Tổ chức và sắp xếp các phần để tạo thành một tác phẩm hoàn chỉnh. Ví dụ: "Cách bố cục câu chuyện rất hợp lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này