bố cáo

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bố cáo (Động từ)

Thông báo công khai cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Bố cáo thành lập công ty."
  • 2."Chính phủ bố cáo kế hoạch phát triển kinh tế mới."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bố cáo (Danh từ)

Bản thông báo nhằm thông tin cho mọi người về một sự kiện quan trọng.

Ví dụ (2)
  • 1."Dán bố cáo truy nã tội phạm."
  • 2."Bản bố cáo về lễ hội sẽ được công bố trên các phương tiện truyền thông."

Lưu ý khi sử dụng "bố cáo"

Lưu ý về động từ

"bố cáo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bố cáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bố cáo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bố cáo"

bố cáo là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thông báo công khai cho mọi người biết về một sự kiện quan trọng. Ví dụ: "Bố cáo thành lập công ty."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này