bôi gio trát trấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bôi gio trát trấu (Động từ)

Hành động cố gắng làm một việc nhưng thiếu hiệu quả, không đạt được kết quả mong muốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cậu ấy đã bôi gio trát trấu khi cố gắng thuyết phục bác sĩ, nhưng bác sĩ vẫn không đồng ý."
  • 2."Mỗi lần làm bài kiểm tra, tôi cảm giác mình chỉ đang bôi gio trát trấu chứ không hiểu gì cả."
  • 3."Chị đã bôi gio trát trấu khi hướng dẫn em trai làm bài, em ấy vẫn không hiểu nổi."

Lưu ý khi sử dụng "bôi gio trát trấu"

Lưu ý về động từ

"bôi gio trát trấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bôi gio trát trấu"

bôi gio trát trấu là động từ trong tiếng Việt. Hành động cố gắng làm một việc nhưng thiếu hiệu quả, không đạt được kết quả mong muốn. Ví dụ: "Cậu ấy đã bôi gio trát trấu khi cố gắng thuyết phục bác sĩ, nhưng bác sĩ vẫn không đồng ý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này