Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Động vật nhai lại, có hai chân móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường có màu vàng; được nuôi để lấy sức kéo, dễ tiêu hóa thức ăn hoặc để sản xuất sữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Bò sữa (bò nuôi để lấy sữa)."
  • 2."Yếu trâu còn hơn khỏe bò (tng)."
  • 3."Bò thịt thường được nuôi tại các trang trại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: (Danh từ)

(Khẩu ngữ) Đơn vị dân gian dùng để đo lường chất hạt rời, tương đương với lượng chứa của một hộp sữa bò.

Ví dụ (3)
  • 1."Vay mấy bò gạo."
  • 2."Mỗi bữa thổi ba bò."
  • 3."Chúng tôi đã mua một bò đậu để ăn."
3
Động từ

Nghĩa 3: (Động từ)

(Cây thân leo) Mọc vươn dài ra từ từ, thân cây bám sát vào bề mặt của vật nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cỏ gà bò lan khắp vườn."
  • 2."Mướp bò lên giàn."
  • 3."Dây leo bò quanh cột rất đẹp."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bò" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bò" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bò" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bò là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Động vật nhai lại, có hai chân móng, sừng rỗng và ngắn, lông thường có màu vàng; được nuôi để lấy sức kéo, dễ tiêu hóa thức ăn hoặc để sản xuất sữa. Ví dụ: "Bò sữa (bò nuôi để lấy sữa)."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này