bính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bính (Danh từ)

(thường viết hoa) Kí hiệu thứ ba trong thiên can, đứng sau ất và trước đinh.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm Bính Dần được biết đến với nhiều biến cố lịch sử."
  • 2."Theo phong thủy, người sinh năm Bính thường có tính cách mạnh mẽ."

Lưu ý khi sử dụng "bính"

Lưu ý về danh từ

"bính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bính"

bính là danh từ trong tiếng Việt. (thường viết hoa) Kí hiệu thứ ba trong thiên can, đứng sau ất và trước đinh. Ví dụ: "Năm Bính Dần được biết đến với nhiều biến cố lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này