bít tất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bít tất (Danh từ)

Đồ vật được dệt hoặc đan từ sợi, len, nylon, v.v., dùng để mang ở chân.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân đi bít tất."
  • 2."Mùa đông lạnh, tôi luôn mang bít tất ấm."
  • 3."Cô ấy chọn bít tất màu xanh để phối với giày."

Lưu ý khi sử dụng "bít tất"

Lưu ý về danh từ

"bít tất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bít tất"

bít tất là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật được dệt hoặc đan từ sợi, len, nylon, v.v., dùng để mang ở chân. Ví dụ: "Chân đi bít tất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này