bình thường hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bình thường hoá (Động từ)

Làm cho trở thành bình thường, trở lại trạng thái bình thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước."
  • 2."Cần bình thường hoá các quy trình làm việc sau khi thay đổi."
  • 3."Chúng ta cần bình thường hoá tâm lý để tiến về phía trước."

Lưu ý khi sử dụng "bình thường hoá"

Lưu ý về động từ

"bình thường hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bình thường hoá"

bình thường hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho trở thành bình thường, trở lại trạng thái bình thường. Ví dụ: "Bình thường hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này