binh pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh pháp (Danh từ)

(Từ cũ) các phương pháp và chiến lược sử dụng quân đội trong chiến tranh.

Ví dụ (2)
  • 1."Vận dụng binh pháp trong trận chiến này rất quan trọng."
  • 2."Nhiều vị tướng nổi tiếng đã ghi lại những bí quyết binh pháp của mình."

Lưu ý khi sử dụng "binh pháp"

Lưu ý về danh từ

"binh pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "binh pháp"

binh pháp là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) các phương pháp và chiến lược sử dụng quân đội trong chiến tranh. Ví dụ: "Vận dụng binh pháp trong trận chiến này rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này