binh nhu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: binh nhu (Danh từ)

(Từ cũ) Từ chỉ về quân nhu, tức là các vật phẩm, lương thực cần thiết cho quân đội.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, việc cung cấp binh nhu rất quan trọng cho sự tồn tại của quân đội."
  • 2."Họ đã lùng sục khắp nơi để tìm kiếm binh nhu cho cuộc chiến sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "binh nhu"

Lưu ý về danh từ

"binh nhu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "binh nhu"

binh nhu là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) Từ chỉ về quân nhu, tức là các vật phẩm, lương thực cần thiết cho quân đội. Ví dụ: "Trong chiến tranh, việc cung cấp binh nhu rất quan trọng cho sự tồn tại của quân đội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này