bình lặng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bình lặng (Tính từ)

Thể hiện trạng thái yên tĩnh, êm đềm và không có xáo trộn.

Ví dụ (2)
  • 1."Cuộc sống bình lặng mang lại cảm giác thanh thản."
  • 2."Ngày tháng bình lặng trôi đi như những giấc mơ."

Lưu ý khi sử dụng "bình lặng"

Lưu ý về tính từ

"bình lặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bình lặng"

bình lặng là tính từ trong tiếng Việt. Thể hiện trạng thái yên tĩnh, êm đềm và không có xáo trộn. Ví dụ: "Cuộc sống bình lặng mang lại cảm giác thanh thản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này