bịch

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bịch (Danh từ)

(Phương ngữ) túi hoặc bao chứa đồ bên trong.

Ví dụ (3)
  • 1."Bịch sữa"
  • 2."Mua một bịch trái cây"
  • 3."Tôi cần một bịch gạo để nấu ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: bịch (Động từ)

(Thông tục) đấm mạnh vào người.

Ví dụ (2)
  • 1."Bịch mạnh vào ngực"
  • 2."Anh ta bị bịch một cái vào mặt trong lúc tranh cãi."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bịch (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh phát ra khi vật nặng rơi mạnh xuống đất hoặc va chạm với vật mềm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ba lô rơi bịch xuống đất"
  • 2."Giậm chân cái bịch"
  • 3."Chiếc hộp rơi bịch xuống sàn khiến mọi người giật mình."

Lưu ý khi sử dụng "bịch"

Lưu ý về động từ

"bịch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bịch" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bịch"

bịch là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) túi hoặc bao chứa đồ bên trong. Ví dụ: "Bịch sữa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này