bịn rịn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bịn rịn (Động từ)
Diễn tả tâm trạng không muốn chia tay, vì có tình cảm gắn bó sâu sắc.
- 1."Phút bịn rịn lúc chia tay."
- 2.""Chẳng yêu chẳng xót chẳng vì, Lại còn bịn rịn làm chi cảnh này.""
- 3."Cậu ấy luôn bịn rịn không muốn rời xa bạn bè sau khi tốt nghiệp."
Lưu ý khi sử dụng "bịn rịn"
Lưu ý về động từ
"bịn rịn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bịn rịn"
bịn rịn là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả tâm trạng không muốn chia tay, vì có tình cảm gắn bó sâu sắc. Ví dụ: "Phút bịn rịn lúc chia tay."
Từ liên quan
bịa
Nghĩ ra và nói như thật về điều không có trong thực tế.
bịa đặt
Nói hoặc viết về điều gì đó không có thật, thường là để lừa dối hoặc gây chú ý.
bịch
(Phương ngữ) túi hoặc bao chứa đồ bên trong.
bịnh
Tình trạng sức khỏe không bình thường, thường là do vi khuẩn hoặc virus gây ra.
bịp
(Khẩu ngữ) lừa gạt người khác bằng những thủ đoạn tinh vi và xảo quyệt.
bịp bợm
Xảo trá, nhằm mục đích lừa đảo người khác để đạt được lợi ích cá nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.