biển thủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biển thủ (Động từ)

Hành động sử dụng thủ đoạn gian dối để rút tiền (thường là tiền công quỹ) mà mình có trách nhiệm quản lý.

Ví dụ (2)
  • 1."Biển thủ công quỹ."
  • 2."Người này đã biển thủ số tiền lớn từ ngân sách."

Lưu ý khi sử dụng "biển thủ"

Lưu ý về động từ

"biển thủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biển thủ"

biển thủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng thủ đoạn gian dối để rút tiền (thường là tiền công quỹ) mà mình có trách nhiệm quản lý. Ví dụ: "Biển thủ công quỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này