biên đạo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: biên đạo (Động từ)

Sáng tác và đạo diễn các màn trình diễn múa.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà biên đạo múa nổi tiếng đã tạo ra nhiều tác phẩm đặc sắc."
  • 2."Biên đạo vở ba lê mới cho mùa diễn tới."
  • 3."Ông ấy vừa biên đạo một tiết mục múa hiện đại rất ấn tượng."

Lưu ý khi sử dụng "biên đạo"

Lưu ý về động từ

"biên đạo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "biên đạo"

biên đạo là động từ trong tiếng Việt. Sáng tác và đạo diễn các màn trình diễn múa. Ví dụ: "Nhà biên đạo múa nổi tiếng đã tạo ra nhiều tác phẩm đặc sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này