bi đông

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi đông (Danh từ)

Đồ chứa được làm từ kim loại hoặc nhựa, có miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp vặn, dùng để đựng nước uống hoặc các chất lỏng khác để mang theo.

Ví dụ (4)
  • 1."Một bi đông rượu."
  • 2."Bi đông đựng nước."
  • 3."Anh ấy mang theo một bi đông trà chạy bộ."
  • 4."Cô ấy dùng bi đông để đựng nước khi đi du lịch."

Lưu ý khi sử dụng "bi đông"

Lưu ý về danh từ

"bi đông" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi đông"

bi đông là danh từ trong tiếng Việt. Đồ chứa được làm từ kim loại hoặc nhựa, có miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp vặn, dùng để đựng nước uống hoặc các chất lỏng khác để mang theo. Ví dụ: "Một bi đông rượu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này