bi đát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bi đát (Tính từ)

Rất đau thương, thể hiện sự khốn cùng, tột cùng của nỗi đau.

Ví dụ (4)
  • 1."Một số phận bi đát."
  • 2."Tình cảnh bi đát."
  • 3."Anh ấy đã trải qua những năm tháng bi đát trong cuộc sống."
  • 4."Câu chuyện của cô ấy thật sự rất bi đát."

Lưu ý khi sử dụng "bi đát"

Lưu ý về tính từ

"bi đát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bi đát"

bi đát là tính từ trong tiếng Việt. Rất đau thương, thể hiện sự khốn cùng, tột cùng của nỗi đau. Ví dụ: "Một số phận bi đát."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này