bi đình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi đình (Danh từ)

Nhà để đặt bia, thường là nơi thờ cúng hoặc tưởng niệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong làng có một bi đình cổ kính, nơi mọi người đến thắp hương vào dịp lễ."
  • 2."Bi đình được xây dựng để tưởng nhớ các anh hùng đã hy sinh vì đất nước."

Lưu ý khi sử dụng "bi đình"

Lưu ý về danh từ

"bi đình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi đình"

bi đình là danh từ trong tiếng Việt. Nhà để đặt bia, thường là nơi thờ cúng hoặc tưởng niệm. Ví dụ: "Trong làng có một bi đình cổ kính, nơi mọi người đến thắp hương vào dịp lễ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này