bi da

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi da (Danh từ)

Từ địa phương chỉ một loại đồ chơi có hình dáng giống như viên bi.

Ví dụ (2)
  • 1."Trẻ em thường chơi bi da vào những buổi chiều đẹp trời."
  • 2."Mỗi lần đi chợ, tôi lại mua thêm vài viên bi da cho con."

Lưu ý khi sử dụng "bi da"

Lưu ý về danh từ

"bi da" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi da"

bi da là danh từ trong tiếng Việt. Từ địa phương chỉ một loại đồ chơi có hình dáng giống như viên bi. Ví dụ: "Trẻ em thường chơi bi da vào những buổi chiều đẹp trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này