bi chí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bi chí (Danh từ)

Bài văn khắc trên bia, thường dùng để ghi nhớ công đức hoặc đóng góp của một người nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Bia ghi công đức của cụ tổ đã được khắc rất đẹp."
  • 2."Trong chùa có một bi chí nhớ ơn các bậc tiền bối."

Lưu ý khi sử dụng "bi chí"

Lưu ý về danh từ

"bi chí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bi chí"

bi chí là danh từ trong tiếng Việt. Bài văn khắc trên bia, thường dùng để ghi nhớ công đức hoặc đóng góp của một người nào đó. Ví dụ: "Bia ghi công đức của cụ tổ đã được khắc rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này