bêu

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bêu (Động từ)

Có nghĩa là làm cho ai đó bị xấu hổ, hoặc chỉ trích công khai.

Ví dụ (3)
  • 1."Bêu xấu một người là điều không nên làm."
  • 2."Tự bêu mình trước thiên hạ sẽ khiến người khác không còn tôn trọng bạn."
  • 3."Họ bêu xấu cô ấy chỉ vì một sai lầm nhỏ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bêu (Tính từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện sự xấu hổ, đáng chê trách.

Ví dụ (3)
  • 1."Dân làng biết thì thật là bêu quá!"
  • 2."Rõ bêu cái mặt!"
  • 3."Anh ấy làm việc đó thật bêu, không thể chấp nhận được."

Lưu ý khi sử dụng "bêu"

Lưu ý về động từ

"bêu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bêu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bêu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bêu"

bêu là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Có nghĩa là làm cho ai đó bị xấu hổ, hoặc chỉ trích công khai. Ví dụ: "Bêu xấu một người là điều không nên làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này