bệt

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bệt (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ trạng thái dính lại với nhau, thường do ẩm ướt hoặc chất lỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Quần áo dính bệt vào người sau cơn mưa."
  • 2."Tóc bệt mồ hôi sau khi tập thể dục."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: bệt (Phụ từ)

(ngồi hoặc nằm) sát xuống đất hoặc xuống sàn nhà mà không có chỗ kê làm đệm.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngồi bệt xuống thềm trong khi chờ bạn."
  • 2.""Chấm đánh bệt ngay xuống hè, không chạy vào nhà (...)""

Lưu ý khi sử dụng "bệt"

Lưu ý về động từ

"bệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bệt"

bệt là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ trạng thái dính lại với nhau, thường do ẩm ướt hoặc chất lỏng. Ví dụ: "Quần áo dính bệt vào người sau cơn mưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này