Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Con bò non.

Ví dụ (2)
  • 1."Thịt bê ngon và mềm."
  • 2."Chúng tôi đã mua một con bê để nuôi."
2
Động từ

Nghĩa 2: (Động từ)

Trong ngôn ngữ khẩu ngữ, có nghĩa là đưa một cách không tự nhiên những gì có sẵn vào nội dung bài viết hay tác phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bê khẩu hiệu vào thơ."
  • 2."Anh ta bê nguyên đoạn văn của người khác vào bài luận của mình."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bê" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bê" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bê là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Con bò non. Ví dụ: "Thịt bê ngon và mềm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này