bả

Danh từĐại từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bả (Danh từ)

Cái có sức hấp dẫn, mê hoặc khiến người ta không còn tỉnh táo, thậm chí dễ bị lừa.

Ví dụ (2)
  • 1.""Mồi phú quý dử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh.""
  • 2."Cô ấy đã bị bả của những lời hứa hẹn hấp dẫn dẫn dắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bả (Danh từ)

Sợi xe làm từ tơ hoặc gai, dùng để buộc diều hoặc đan lưới.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã mua bả tơ để làm một chiếc diều."
  • 2."Người ngư dân sử dụng bả gai để đan lưới bắt cá."
3
Đại từ

Nghĩa 3: bả (Đại từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) để chỉ bà ấy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bả vừa gọi tôi qua điện thoại."
  • 2."Tôi gặp bả ở chợ hôm qua."
4
Động từ

Nghĩa 4: bả (Động từ)

Trát chất kết dính như sơn hoặc mastic vào bề mặt để kín hoặc phẳng.

Ví dụ (2)
  • 1."Tường được bả mastic trước khi sơn màu."
  • 2."Bả sơn vào mạn thuyền để bảo vệ gỗ khỏi nước."

Lưu ý khi sử dụng "bả"

Lưu ý về động từ

"bả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bả" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bả"

bả là danh từ, đại từ, động từ trong tiếng Việt. Cái có sức hấp dẫn, mê hoặc khiến người ta không còn tỉnh táo, thậm chí dễ bị lừa. Ví dụ: ""Mồi phú quý dử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này