bả
Định nghĩa
Nghĩa 1: bả (Danh từ)
Cái có sức hấp dẫn, mê hoặc khiến người ta không còn tỉnh táo, thậm chí dễ bị lừa.
- 1.""Mồi phú quý dử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh.""
- 2."Cô ấy đã bị bả của những lời hứa hẹn hấp dẫn dẫn dắt."
Nghĩa 2: bả (Danh từ)
Sợi xe làm từ tơ hoặc gai, dùng để buộc diều hoặc đan lưới.
- 1."Tôi đã mua bả tơ để làm một chiếc diều."
- 2."Người ngư dân sử dụng bả gai để đan lưới bắt cá."
Nghĩa 3: bả (Đại từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) để chỉ bà ấy.
- 1."Bả vừa gọi tôi qua điện thoại."
- 2."Tôi gặp bả ở chợ hôm qua."
Nghĩa 4: bả (Động từ)
Trát chất kết dính như sơn hoặc mastic vào bề mặt để kín hoặc phẳng.
- 1."Tường được bả mastic trước khi sơn màu."
- 2."Bả sơn vào mạn thuyền để bảo vệ gỗ khỏi nước."
Lưu ý khi sử dụng "bả"
Lưu ý về động từ
"bả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"bả" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bả" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bả"
bả là danh từ, đại từ, động từ trong tiếng Việt. Cái có sức hấp dẫn, mê hoặc khiến người ta không còn tỉnh táo, thậm chí dễ bị lừa. Ví dụ: ""Mồi phú quý dử làng xa mã, Bả vinh hoa lừa gã công khanh.""
Từ liên quan
bạt tử
(Khẩu ngữ) Có tính chất vô tư, không quan tâm đến hậu quả, sống hết mình.
bạt vía
Sợ hãi đến mức cảm giác như mất cả hồn vía.
bạt vía kinh hồn
Rất hoảng sợ, bị sốc nặng trước một sự việc nào đó.
bả dột
Cây thuộc họ cúc, có thân màu đỏ, lá dài mọc đối, hoa trắng nở thành cụm, thường được sử dụng làm thuốc.
bả lả
Có tính lả lơi, không đứng đắn, thường thể hiện sự thiếu nghiêm túc.
bả vai
Phần cơ thể ở phía trên lưng, ngay dưới vai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.