bắt tay

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bắt tay (Động từ)

Bắt đầu tiến hành một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Dọn dẹp xong là bắt tay vào làm bếp."
  • 2."Chúng tôi sẽ bắt tay vào dự án mới ngay tuần tới."
  • 3."Sau khi họp xong, chúng ta bắt tay vào thực hiện kế hoạch."

Lưu ý khi sử dụng "bắt tay"

Lưu ý về động từ

"bắt tay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bắt tay"

bắt tay là động từ trong tiếng Việt. Bắt đầu tiến hành một công việc nào đó. Ví dụ: "Dọn dẹp xong là bắt tay vào làm bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này