bất lương

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bất lương (Tính từ)

Không có lương thiện, chỉ hành vi hoặc người không trung thực, không chính đáng.

Ví dụ (2)
  • 1."Người bất lương luôn tìm cách lừa dối người khác."
  • 2."Trong xã hội, những kẻ bất lương thường bị mọi người xa lánh."

Lưu ý khi sử dụng "bất lương"

Lưu ý về tính từ

"bất lương" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bất lương"

bất lương là tính từ trong tiếng Việt. Không có lương thiện, chỉ hành vi hoặc người không trung thực, không chính đáng. Ví dụ: "Người bất lương luôn tìm cách lừa dối người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này