bất động
Định nghĩa
Nghĩa 1: bất động (Tính từ)
Trong trạng thái không di chuyển hoặc không hoạt động.
- 1."Bệnh nhân nằm bất động trên giường."
- 2."Ngồi bất động trong suốt buổi họp."
- 3."Cô ấy đứng bất động vì quá ngạc nhiên."
Lưu ý khi sử dụng "bất động"
Lưu ý về tính từ
"bất động" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bất động"
bất động là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái không di chuyển hoặc không hoạt động. Ví dụ: "Bệnh nhân nằm bất động trên giường."
Từ liên quan
bất định
(trạng thái tâm lý, nhận thức) mơ hồ, không rõ ràng.
bất đồ
Từ dùng để chỉ sự kiện xảy ra đột ngột, không được dự đoán trước.
bất đồng
Khác nhau về quan điểm, ngôn ngữ hoặc tư tưởng.
bất động sản
Tài sản không di chuyển được, như đất đai, nhà ở, v.v.; khác với động sản.
bất ổn
Ở trong trạng thái không ổn định hoặc có vấn đề cần phải giải quyết.
bất ổn định
Ở trong trạng thái có những biến động bất thường, không chắc chắn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.