barie
Định nghĩa
Nghĩa 1: barie (Danh từ)
Một loại rào chắn thường được sử dụng để kiểm soát lưu lượng xe cộ hoặc ngăn chặn truy cập vào một khu vực nhất định.
- 1."Bên ngoài khu chung cư có một cái barie để ngăn xe không vào được."
- 2."Khi đi vào bến xe, chúng ta phải dừng lại trước barie để nhân viên kiểm tra vé."
- 3."Barie giúp đảm bảo an ninh cho khu vực không cho người lạ ra vào."
Nghĩa 2: barie (Động từ)
Hành động điều khiển một cái barie để mở hoặc đóng.
- 1."Tôi đã barie để mọi người có thể vào bên trong an toàn."
- 2."Khi có xe cứu thương, bạn hãy barie ngay để họ đi qua nhanh chóng."
- 3."Mỗi sáng, người bảo vệ sẽ barie để đón xe đưa đón học sinh."
Lưu ý khi sử dụng "barie"
Lưu ý về động từ
"barie" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"barie" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "barie" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "barie"
barie là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại rào chắn thường được sử dụng để kiểm soát lưu lượng xe cộ hoặc ngăn chặn truy cập vào một khu vực nhất định. Ví dụ: "Bên ngoài khu chung cư có một cái barie để ngăn xe không vào được."
Từ liên quan
bao vây kinh tế
Tình huống khi một quốc gia hoặc khu vực bị cấm vận hoặc hạn chế thương mại, dẫn đến khó khăn trong việc phát triển kinh tế.
bao xa
Khoảng cách xa bao nhiêu.
bar
Quầy phục vụ rượu và đồ uống, nơi khách hàng có thể đứng hoặc ngồi trên ghế cao để thưởng thức.
barrel
Đơn vị đo lường dung tích, thường có thể từ 117 đến 159 lít, hoặc từ 31 đến 42 gallon, trong đó dầu mỏ thường sử dụng đơn vị 42 gallon.
basalt
Đá có màu đen hoặc xám sẫm, hình thành từ chất nóng chảy phun trào từ lòng đất lên bề mặt.
batinê
(Từ cũ) Chỉ hành động hoặc trạng thái nào đó đã không còn được sử dụng rộng rãi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.