barie

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: barie (Danh từ)

Một loại rào chắn thường được sử dụng để kiểm soát lưu lượng xe cộ hoặc ngăn chặn truy cập vào một khu vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Bên ngoài khu chung cư có một cái barie để ngăn xe không vào được."
  • 2."Khi đi vào bến xe, chúng ta phải dừng lại trước barie để nhân viên kiểm tra vé."
  • 3."Barie giúp đảm bảo an ninh cho khu vực không cho người lạ ra vào."
2
Động từ

Nghĩa 2: barie (Động từ)

Hành động điều khiển một cái barie để mở hoặc đóng.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã barie để mọi người có thể vào bên trong an toàn."
  • 2."Khi có xe cứu thương, bạn hãy barie ngay để họ đi qua nhanh chóng."
  • 3."Mỗi sáng, người bảo vệ sẽ barie để đón xe đưa đón học sinh."

Lưu ý khi sử dụng "barie"

Lưu ý về động từ

"barie" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"barie" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "barie" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "barie"

barie là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại rào chắn thường được sử dụng để kiểm soát lưu lượng xe cộ hoặc ngăn chặn truy cập vào một khu vực nhất định. Ví dụ: "Bên ngoài khu chung cư có một cái barie để ngăn xe không vào được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này