bảo tàng

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bảo tàng (Động từ)

Hành động thu thập, tàng trữ và bảo quản tài liệu cũng như hiện vật có giá trị lịch sử, nhằm tránh mất mát hoặc hư hỏng.

Ví dụ (2)
  • 1."Công tác bảo tồn, bảo tàng rất quan trọng cho việc gìn giữ di sản văn hóa."
  • 2."Viện bảo tàng thường xuyên tổ chức các triển lãm để giới thiệu tài liệu lịch sử."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bảo tàng (Danh từ)

Nơi tàng trữ, bảo quản và trưng bày những tài liệu và hiện vật có giá trị lịch sử.

Ví dụ (2)
  • 1."Đến thăm bảo tàng là một cách để hiểu thêm về lịch sử dân tộc."
  • 2."Bảo tàng nghệ thuật chứa đựng nhiều tác phẩm có giá trị từ các nghệ sĩ nổi tiếng."

Lưu ý khi sử dụng "bảo tàng"

Lưu ý về động từ

"bảo tàng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bảo tàng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bảo tàng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bảo tàng"

bảo tàng là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động thu thập, tàng trữ và bảo quản tài liệu cũng như hiện vật có giá trị lịch sử, nhằm tránh mất mát hoặc hư hỏng. Ví dụ: "Công tác bảo tồn, bảo tàng rất quan trọng cho việc gìn giữ di sản văn hóa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này