bão hoà

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bão hoà (Tính từ)

Tình trạng không còn khả năng chứa thêm gì nữa (cái đang nói).

Ví dụ (3)
  • 1."Thị trường đã bão hoà."
  • 2."Sản phẩm này đã bão hoà trên thị trường, khó có cơ hội tăng trưởng."
  • 3."Ngành công nghiệp này đã bão hoà, cần phải tìm kiếm thị trường mới."

Lưu ý khi sử dụng "bão hoà"

Lưu ý về tính từ

"bão hoà" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bão hoà"

bão hoà là tính từ trong tiếng Việt. Tình trạng không còn khả năng chứa thêm gì nữa (cái đang nói). Ví dụ: "Thị trường đã bão hoà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này