bão cát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bão cát (Danh từ)

Gió mạnh cuốn theo cát, tạo ra bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong mùa hè, bão cát thường xuất hiện tại những vùng sa mạc khô cằn."
  • 2."Cần phải tìm nơi trú ẩn an toàn khi cơn bão cát ập đến."

Lưu ý khi sử dụng "bão cát"

Lưu ý về danh từ

"bão cát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bão cát"

bão cát là danh từ trong tiếng Việt. Gió mạnh cuốn theo cát, tạo ra bụi mù mịt, thường xảy ra ở sa mạc. Ví dụ: "Trong mùa hè, bão cát thường xuất hiện tại những vùng sa mạc khô cằn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này