băng xăng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: băng xăng (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như lăng xăng, chỉ hành động đi lại nhanh nhẹn, không yên vị.

Ví dụ (2)
  • 1."Lăng xăng quanh bếp khi chuẩn bị tiệc."
  • 2."Cô ấy băng xăng trong nhà để tìm đồ chơi."

Lưu ý khi sử dụng "băng xăng"

Lưu ý về động từ

"băng xăng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "băng xăng"

băng xăng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa tương tự như lăng xăng, chỉ hành động đi lại nhanh nhẹn, không yên vị. Ví dụ: "Lăng xăng quanh bếp khi chuẩn bị tiệc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này