bằng chứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bằng chứng (Danh từ)

Đồ vật hoặc thông tin được sử dụng để chứng minh tính xác thực của một sự việc nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Một bằng chứng đầy sức thuyết phục."
  • 2."Đưa ra các bằng chứng để chứng minh."
  • 3."Tòa án đã xem xét nhiều bằng chứng trong vụ án này."
  • 4."Họ đã tìm thấy bằng chứng rõ ràng về sự việc."

Lưu ý khi sử dụng "bằng chứng"

Lưu ý về danh từ

"bằng chứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bằng chứng"

bằng chứng là danh từ trong tiếng Việt. Đồ vật hoặc thông tin được sử dụng để chứng minh tính xác thực của một sự việc nào đó. Ví dụ: "Một bằng chứng đầy sức thuyết phục."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này