ban ơn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ban ơn (Động từ)

Hành động ban phát ân huệ cho người khác với thái độ bề trên.

Ví dụ (3)
  • 1."Tư tưởng ban ơn rất phổ biến trong xã hội."
  • 2."Cho với thái độ ban ơn có thể gây cảm giác không thoải mái cho người nhận."
  • 3."Ông luôn nghĩ rằng mình có quyền ban ơn cho những người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "ban ơn"

Lưu ý về động từ

"ban ơn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ban ơn"

ban ơn là động từ trong tiếng Việt. Hành động ban phát ân huệ cho người khác với thái độ bề trên. Ví dụ: "Tư tưởng ban ơn rất phổ biến trong xã hội."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này