bán trú

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bán trú (Tính từ)

(trường học) tổ chức cho học sinh học tập và sinh hoạt tại trường suốt cả ngày, chỉ trở về nhà vào buổi tối.

Ví dụ (3)
  • 1."Trường tiểu học bán trú."
  • 2."Học sinh bán trú thường được ăn trưa tại trường."
  • 3."Chương trình bán trú giúp học sinh có thêm thời gian học hỏi và vui chơi."

Lưu ý khi sử dụng "bán trú"

Lưu ý về tính từ

"bán trú" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bán trú"

bán trú là tính từ trong tiếng Việt. (trường học) tổ chức cho học sinh học tập và sinh hoạt tại trường suốt cả ngày, chỉ trở về nhà vào buổi tối. Ví dụ: "Trường tiểu học bán trú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này