bán sống bán chết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bán sống bán chết (Động từ)

Diễn tả trạng thái mệt mỏi hoặc quá kiệt sức, thể hiện sự cố gắng vô cùng lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy mình bán sống bán chết."
  • 2."Khi chạy marathon, nhiều vận động viên bày tỏ rằng họ gần như bán sống bán chết."
  • 3."Đến cuối tuần, tôi bán sống bán chết vì phải hoàn thành các dự án gấp."

Lưu ý khi sử dụng "bán sống bán chết"

Lưu ý về động từ

"bán sống bán chết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bán sống bán chết"

bán sống bán chết là động từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái mệt mỏi hoặc quá kiệt sức, thể hiện sự cố gắng vô cùng lớn. Ví dụ: "Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy mình bán sống bán chết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này