ban ngày ban mặt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ban ngày ban mặt (Động từ)

Chỉ những hoạt động hoặc sự kiện diễn ra rõ ràng, công khai, không có sự che giấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ bàn luận về kế hoạch kinh doanh ban ngày ban mặt tại quán cà phê."
  • 2."Mọi người đều thấy anh ta uống rượu ban ngày ban mặt ở công viên."
  • 3."Chúng tôi đã tổ chức buổi biểu diễn ban ngày ban mặt để mọi người cùng tham gia."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ban ngày ban mặt (Tính từ)

Miêu tả một tình huống, sự kiện hoặc hành động diễn ra một cách minh bạch và dễ thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Cách mà anh ấy trình bày ý tưởng thật ban ngày ban mặt, ai cũng hiểu ngay."
  • 2."Cuộc họp này cần phải diễn ra ban ngày ban mặt để mọi người đều biết."
  • 3."Các quyết định chính trị hiện nay cần được thực hiện ban ngày ban mặt để dân chủ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "ban ngày ban mặt"

Lưu ý về động từ

"ban ngày ban mặt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"ban ngày ban mặt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ban ngày ban mặt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ban ngày ban mặt"

ban ngày ban mặt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Chỉ những hoạt động hoặc sự kiện diễn ra rõ ràng, công khai, không có sự che giấu. Ví dụ: "Họ bàn luận về kế hoạch kinh doanh ban ngày ban mặt tại quán cà phê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này