ban nãy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ban nãy (Danh từ)

Khoảng thời gian vừa qua, cách đây không lâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Nó vừa đi ban nãy."
  • 2."Cô ấy đã xuất hiện ban nãy và đã nói về kế hoạch mới."
  • 3.""(…) hàng loạt bom nổ ầm ầm, chuyển động cả một vùng rừng ban nãy còn lặng phắc như tờ.""

Lưu ý khi sử dụng "ban nãy"

Lưu ý về danh từ

"ban nãy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ban nãy"

ban nãy là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng thời gian vừa qua, cách đây không lâu. Ví dụ: "Nó vừa đi ban nãy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này