bản năng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bản năng (Danh từ)

Phản ứng bẩm sinh, không có ý thức của một sinh vật (bao gồm cả con người) đối với thế giới xung quanh.

Ví dụ (3)
  • 1."Bản năng tự vệ."
  • 2."Con mèo có bản năng săn mồi rất nhạy bén."
  • 3."Bản năng của con người thường dẫn đến quyết định trong những tình huống nguy hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "bản năng"

Lưu ý về danh từ

"bản năng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bản năng"

bản năng là danh từ trong tiếng Việt. Phản ứng bẩm sinh, không có ý thức của một sinh vật (bao gồm cả con người) đối với thế giới xung quanh. Ví dụ: "Bản năng tự vệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này