bạn vong niên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn vong niên (Danh từ)

Người bạn có sự chênh lệch về tuổi tác, nhưng vẫn thân thiết và đồng cảm như bạn bè cùng lứa tuổi.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi và cô ấy là bạn vong niên, chúng tôi thường chia sẻ nhiều điều trong cuộc sống."
  • 2."Dù lớn tuổi hơn, anh ấy luôn xem tôi như một người bạn vong niên."

Lưu ý khi sử dụng "bạn vong niên"

Lưu ý về danh từ

"bạn vong niên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạn vong niên"

bạn vong niên là danh từ trong tiếng Việt. Người bạn có sự chênh lệch về tuổi tác, nhưng vẫn thân thiết và đồng cảm như bạn bè cùng lứa tuổi. Ví dụ: "Tôi và cô ấy là bạn vong niên, chúng tôi thường chia sẻ nhiều điều trong cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này