bạn hữu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn hữu (Danh từ)

Từ chỉ mối quan hệ bạn bè (nói chung).

Ví dụ (3)
  • 1."Tình bạn hữu"
  • 2."Chúng tôi đã giữ tình bạn hữu gần 10 năm."
  • 3."Mỗi khi cần, bạn hữu luôn sẵn sàng giúp đỡ nhau."

Lưu ý khi sử dụng "bạn hữu"

Lưu ý về danh từ

"bạn hữu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạn hữu"

bạn hữu là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ mối quan hệ bạn bè (nói chung). Ví dụ: "Tình bạn hữu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này