bàn hoàn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bàn hoàn (Động từ)

Hành động nghĩ đi nghĩ lại, không sao thoát ra được.

Ví dụ (3)
  • 1.""Nỗi riêng riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn.""
  • 2."Cô ấy thường bàn hoàn về quyết định của mình trước khi đưa ra lựa chọn."
  • 3."Khi gặp vấn đề khó khăn, tôi hay bàn hoàn mà không tìm ra giải pháp."

Lưu ý khi sử dụng "bàn hoàn"

Lưu ý về động từ

"bàn hoàn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bàn hoàn"

bàn hoàn là động từ trong tiếng Việt. Hành động nghĩ đi nghĩ lại, không sao thoát ra được. Ví dụ: ""Nỗi riêng riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này